GW501516 (điều hòa chuyển hóa tim mạch) 10mg 100 viên Thông tin cốt lõi*
Nguyên liệu thô cấp dược phẩm -|GW501516 (chất chủ vận PPARδ)
Tên hóa học: 2-(4-{2-[(1-phenylcyclohexyl)amino]etoxy}phenyl)etyl(phenyl)cacbamat
Số CAS: 317318-70-0
số EINECS: Được bổ nhiệm
Công thức phân tử: C₂₁H₂₅FN₂O₃
Trọng lượng phân tử: 364,43
Điểm nóng chảy: 138-140 độ
Xuất hiện: Bột tinh thể màu trắng
Độ tinh khiết: Lớn hơn hoặc bằng 98% (thử nghiệm HPLC)
Thuộc tính cốt lõi
GW501516 là mộtchất chủ vận kích hoạt thụ thể δ (PPARδ) có tính chọn lọc cao-. Do nótác dụng độc đáo trong việc điều chỉnh chuyển hóa chất béo và tăng cường sức bền, nó được sử dụng rộng rãitrong nghiên cứu bệnh chuyển hóa, nâng cao thành tích thể thao và nghiên cứu quản lý cân nặng.
✅ Cơ chế điều hòa chuyển hóa chất béo:
Kích hoạt PPARδ: Kích hoạt cụ thể thụ thể PPARδ để điều chỉnh biểu hiện gen chuyển hóa chất béo
Quá trình oxy hóa axit béo: Thúc đẩy quá trình oxy hóa axit béo trong cơ xương và mô mỡ
Tiêu thụ năng lượng: Tăng tỷ lệ trao đổi chất cơ bản và thúc đẩy tiêu thụ năng lượng
✅ Hiệu ứng cải thiện hiệu suất thể thao:
Tăng cường sức bền: Các nghiên cứu tiền lâm sàng cho thấy sự gia tăng đáng kể về thời gian chịu đựng khi tập thể dục nhịp điệu
Sử dụng chất béo: Tăng tỷ lệ cung cấp năng lượng chất béo và bảo tồn lượng glycogen dự trữ trong cơ
Tăng tốc phục hồi: Giảm tổn thương cơ và viêm sau khi tập thể dục
✅ Đặc tính tăng cường-sự trao đổi chất:
Điều hòa lipid máu: giảm chất béo trung tính và tăng-mức lipoprotein mật độ cao
Độ nhạy insulin: Cải thiện độ nhạy insulin và điều hòa sự ổn định lượng đường trong máu
Quản lý cân nặng: Thúc đẩy quá trình giảm mỡ và duy trì khối lượng cơ thể săn chắc
Giao thức sử dụng
1. Phác đồ liều lượng nghiên cứu:
Liều khởi đầu:
5 mg mỗi ngày một lần
Tiếp tục trong 1-2 tuần để đánh giá khả năng chịu đựng
Liều duy trì:
10-20 mg/ngày, điều chỉnh theo đáp ứng của từng cá nhân
Liều nghiên cứu tối đa: không quá 40 mg/ngày
2. Khi nào nên sử dụng:
Sử dụng trước khi tập thể dục:
Dành 60 phút trước khi tập thể dục
Tăng cường sức bền aerobic và sử dụng chất béo
Sử dụng hàng ngày:
Uống vào buổi sáng khi bụng đói
Thúc đẩy quá trình chuyển hóa chất béo và tiêu thụ năng lượng hàng ngày
3. Quản lý chu trình:
Thời kỳ nghiên cứu:
Nghiên cứu-ngắn hạn: 4-8 tuần
Nghiên cứu dài hạn-dài hạn: 8-12 tuần (cần có sự giám sát chặt chẽ)
Đăng- quan sát chu kỳ:
Tiếp tục theo dõi 2-4 tuần sau khi ngừng thuốc
Theo dõi các dấu hiệu trao đổi chất và thay đổi thành phần cơ thể
Tại sao chọn nguyên liệu GW501516?
Điều hòa trao đổi chất: Cơ chế kích hoạt PPARδ độc đáo điều chỉnh cụ thể quá trình chuyển hóa chất béo
Cải thiện sức bền: Tăng cường đáng kể sức bền hiếu khí và hiệu quả sử dụng chất béo
Giá trị nghiên cứu: Có giá trị nghiên cứu quan trọng trong lĩnh vực bệnh chuyển hóa và y học thể thao
Tóm tắt
GW501516 làmột hợp chất quan trọng trong nghiên cứu đường truyền tín hiệu PPARδ.Bởi vìkỹ thuật xây dựng khoa học,nó có thể được xây dựng thànhcác dạng bào chế khác nhau, bao gồm cả dạng viên uống. Lựa chọn chúng tôi đảm bảonguyên liệu thô có độ tinh khiết cao, hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp và dịch vụ hậu mãi toàn diện.
Nhu cầucó gì vui lòng liên hệchúng ta
|
|
+852 4671 8216 |
|
điện tín |
Allenraws |
|
|
Allenraws810@gmail.com |

Chú phổ biến: gw501516 10mg*100/chai thuốc viên uống stromusc sarms, Trung Quốc gw501516 10mg*100/chai thuốc viên uống stromusc sarms nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy

