AC -262 (Bộ điều chế thụ thể Androgen chọn lọc) 10mg 100 viên Core*
Thành phần cấp dược phẩm|AC-262 (Thành phần SARM thử nghiệm)
Tên hóa học: 4-((R)-2-((R)-2,2,2-trifluoro-1-hydroxyetyl)pyrrolidin-1-yl)-2-trifluorometyl)benzonitrile
Số CAS: 1144741-87-4
số EINECS: Được chỉ định
Công thức phân tử: C₁₇H₁₇F₆N₂O
Trọng lượng phân tử: 379,33
Điểm nóng chảy: 152-154 độ
Xuất hiện: Bột tinh thể màu trắng
Độ tinh khiết: Lớn hơn hoặc bằng 98% (thử nghiệm HPLC)
Thuộc tính cốt lõi
AC-262 là mộtthành phần điều chế thụ thể androgen có tính chọn lọc cao (SARM). Do nóhoạt động đồng hóa mạnh và chọn lọc mô, nó được sử dụng rộng rãi trongtăng trưởng cơ bắp, nâng cao hiệu suất thể thao và nghiên cứu cải thiện trao đổi chất.
✅ Cơ chế nhắm mục tiêu chính xác:
Độ chọn lọc của thụ thể: Liên kết đặc hiệu với các thụ thể androgen trong mô cơ và xương
Tính chất chủ vận từng phần: Hoạt động như một chất chủ vận từng phần ở một số mô nhất định, làm giảm nguy cơ tác dụng phụ
Ái lực cao: Ái lực và tính chọn lọc cao đối với thụ thể androgen
✅ Hiệu ứng đồng hóa tuyệt vời:
Tổng hợp protein: Thúc đẩy đáng kể hiệu quả tổng hợp protein cơ bắp
Cải thiện khả năng giữ nitơ: Cải thiện cân bằng nitơ tích cực và tạo môi trường cho sự phát triển cơ bắp
Tăng sức mạnh: Các nghiên cứu tiền lâm sàng cho thấy sự cải thiện đáng kể về sức mạnh và sức bền cơ bắp
✅ Tính năng an toàn:
Độ chọn lọc mô: hoạt động giảm đáng kể ở các mô không-mục tiêu như tuyến tiền liệt
Không tạo mùi thơm-: Không chuyển đổi thành estrogen, không giữ nước và có nguy cơ gây ra sữa mẹ-do estrogen
Độc tính trên gan thấp: Ít gánh nặng cho gan hơn so với steroid truyền thống
Giao thức sử dụng
1. Phác đồ liều lượng nghiên cứu:
Liều khởi đầu:
10 mg mỗi ngày một lần
Đánh giá khả năng dung nạp tiếp tục trong 2 tuần
Liều duy trì:
10-20 mg/ngày, điều chỉnh theo đáp ứng của từng cá nhân
Liều nghiên cứu tối đa: không quá 30 mg/ngày
2. Quản lý chu trình:
Thời kỳ nghiên cứu:
Nghiên cứu-ngắn hạn: 4-8 tuần
Nghiên cứu dài hạn-dài hạn: 8-12 tuần (cần có sự giám sát chặt chẽ)
Đăng- quan sát chu kỳ:
Tiếp tục theo dõi 4 tuần sau khi ngừng thuốc
Theo dõi sự phục hồi của các chỉ số sinh lý khác nhau
3. Những cân nhắc đặc biệt:
Sự khác biệt cá nhân:
Điều chỉnh liều dựa trên trọng lượng cơ thể (0,1-0,3 mg/kg)
Thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân suy gan, suy thận
Các chỉ số giám sát:
Thường xuyên kiểm tra chức năng gan và nồng độ lipid trong máu
Theo dõi sự thay đổi về khối lượng và sức mạnh cơ bắp
Tại sao chọn nguyên liệu AC-262?
Độ chọn lọc cao: Độ đặc hiệu mô cơ cao, nguy cơ tác dụng phụ thấp
Xây dựng cơ bắp mạnh mẽ: Tác dụng đồng hóa tốt hơn đáng kể so với SARM truyền thống
Giá trị nghiên cứu: Hợp chất mới có giá trị nghiên cứu quan trọng
Phần kết luận
AC-262 làmột tài liệu nghiên cứu quan trọng cho thế hệ mới của bộ điều biến thụ thể androgen chọn lọc. Bởi vìquy trình xây dựng khoa học,nó có thể được xây dựng thànhdạng bào chế khác nhau, bao gồm cả viên uống. Lựa chọn chúng tôi đảm bảonguyên liệu thô có độ tinh khiết cao, hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp và dịch vụ hậu mãi toàn diện.
Nhu cầucó gì vui lòng liên hệchúng ta
|
|
+852 4671 8216 |
|
điện tín |
Allenraws |
|
|
Allenraws810@gmail.com |

Chú phổ biến: ac-262 10mg*100/chai stromusc sarms viên uống, Trung Quốc ac-262 10mg*100/chai stromusc sarms viên uống

