Alprostadil 20mcg/vial (5 lọ) - Giới thiệu cốt lõi*
Dược phẩm cấp prostaglandin E1|Sản xuất tại Trung Quốc, thuốc vận mạch 20mcg/lọ 5*
Tên chung: Prostaglandin E1
Số CAS.: 745-65-3
Tên hóa học: (1R,2R,3R)-3-hydroxy-2-[(E)-(3S)-3-hydroxy-1-octenyl]-5-oxocyclopentanheptanoic axit
Công thức phân tử: C20H34O5
Trọng lượng phân tử: 354.48
Thông số kỹ thuật: 20 microgram/lọ, 5 lọ/hộp
Vẻ bề ngoài: cục hoặc bột khô đóng băng màu trắng
Kho: Bảo quản trong tủ lạnh ở nhiệt độ 2-8 độ, tránh ánh sáng.
Ưu điểm và chức năng cốt lõi
Alprostadil là mộtchất tương tự tổng hợp của prostaglandin E1 tự nhiên (PGE1)Vàmột chất tiêu chuẩn quan trọng cho nghiên cứu hoạt động mạch máu. Thông qua nhiều cơ chế, trong đó cóthư giãn trực tiếp cơ trơn mạch máu, ức chế kết tập tiểu cầu, cải thiện khả năng biến dạng hồng cầu và bảo vệ nội mô mạch máu,nó cócác ứng dụng cổ điển và quan trọng trong sinh lý mạch máu, bệnh tim mạch, rối loạn cương dương, bệnh mạch máu ngoại biên và ống động mạch ở trẻ sơ sinh.Đó làmột loại thuốc công cụ cốt lõi cho nghiên cứu sinh học mạch máu và vi tuần hoàn.
✅LõiCơ chế hoạt động:
giãn mạch: Kích hoạt adenylate cyclase, tăng nồng độ cAMP nội bào và làm thư giãn cơ trơn mạch máu.
Kết tập tiểu cầu: Ức chế sự kích hoạt và kết tập tiểu cầu, ngăn ngừa huyết khối.
Bảo vệ tế bào: Ổn định màng tế bào, giảm sản xuất gốc tự do và bảo vệ các mô thiếu máu cục bộ.
Cải thiện lưu lượng máu: Cải thiện đáng kể vi tuần hoàn và tăng tưới máu mô.
Điều hòa miễn dịch: Điều chỉnh việc giải phóng các yếu tố gây viêm và giảm phản ứng viêm.
Chức năng cương dương: Sự giãn mạch của thể hang thúc đẩy sự cương cứng của dương vật.
✅Chất lượnglợi thế của nhà sản xuất Trung Quốc:
Quá trình tổng hợp: Công nghệ tổng hợp bất đối xứng được sử dụng, với sự kiểm soát chặt chẽ đối với các trung tâm trị liệu, đạt được độ tinh khiết quang học Lớn hơn hoặc bằng 99,5%.
Công nghệ bào chế: Ứng dụng củacông nghệ phân phối thuốc liposomecải thiện đáng kể độ ổn định và nhắm mục tiêu của thuốc.
Hệ thống chất lượng: Hoàn toàn tuân thủ các tiêu chuẩn của Dược điển Trung Quốc (ChP) và Dược điển Châu Âu (EP).
Kiểm soát độ tinh khiết:
Hàm lượng thành phần chính: 90,0%-110,0%
Các chất liên quan: Tạp chất đơn lẻ Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5%, tạp chất tổng số Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5%
Kiểm soát đồng phân: Kiểm soát chặt chẽ hàm lượng đồng phân 8
Tương đương sinh học: Độ hòa tan in vitro và các thông số dược lực học phù hợp với thuốc gốc.
Nghiên cứu độ ổn định: Hoàn thành các bài kiểm tra độ ổn định lâu dài (24 tháng) và độ ổn định cấp tốc (6 tháng).
✅Sản phẩmĐặc trưng:
Công thức môi trường: cải thiện độ ổn định của thuốc và giảm kích ứng.
Phân phối mục tiêu: tích lũy chọn lọc ở các vùng mạch máu bị bệnh
Thời gian bán thải kéo dài-: từ 5-10 phút đối với công thức thông thường đến 30-60 phút.
Cải thiện khả năng chịu đựng: Giảm đáng kể các phản ứng tại chỗ như viêm tĩnh mạch.
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản
1. Hoàn nguyên và chuẩn bị:
Dung môi đặc biệt:
Dung môi chuyên dụng được cung cấp(thường là nước muối vô trùng hoặc dung dịch đệm có chứa chất ổn định) phải được sử dụng.
Các dung môi có chứa rượu benzyl hoặc chất bảo quản khác đều bị nghiêm cấm.
Quy trình chuẩn bị tiêu chuẩn:
Tiêm 1 ml dung môi đặc biệt dọc theo thành chai
Xoay nhẹ nhàng cho đến khi hòa tan hoàn toàn; đừng lắc mạnh.
Thu được dung dịch trong suốt có nồng độ 20 mcg/ml.
Pha loãng thêm với nước muối sinh lý khi cần thiết cho thí nghiệm.
Những điểm chính cần lưu ý:
Sử dụngtrong vòng 2 giờsau khi hòa tan.
Tránh tiếp xúc lâu với hộp nhựa
Không trộn lẫn với các loại thuốc khác trong cùng một hộp đựng
Không sử dụng nếu dung dịch bị đục, tạo kết tủa hoặc đổi màu.
2. Điều kiện bảo quản:
Chưa mở:
Làm lạnh ở 2-8 độ và bảo quản trong bao bì gốc, tránh ánh sáng.
Thời hạn hiệu lực:24 tháng
Việc đóng băng bị nghiêm cấm.
hoàn nguyên:
Sau khi chuẩn bị, cần bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ.
Phải được sử dụngtrong vòng 2 giờ
Không sử dụng trong nhiều phiên
Điều kiện vận chuyển:
Vận chuyển dây chuyền lạnh 2-8 độ
Tránh thay đổi nhiệt độ đột ngột
Tránh đóng băng
Cân nhắc về tính ổn định:
Nó nhạy cảm với ánh sáng và phải được vận hành trong bóng tối hoàn toàn.
Nhạy cảm với nhiệt độ, tránh nhiệt độ cao.
Ổn định ở khoảng pH 6,0-8,0
Tại sao chọn Alprostadil, sản xuất tại Trung Quốc?
Kỹ thuậtthuận lợi:
Làm chủ công nghệ điều chế vi cầu lipid lõi
Công thức ổn định với quyền sở hữu trí tuệ độc lập
Quá trình tổng hợp bất đối xứng nâng cao
Một hệ thống kiểm soát chất lượng toàn diện
Chất lượngBảo đảm:
Đạt tiêu chuẩn dược điển trong nước và quốc tế
Kiểm soát tạp chất nghiêm ngặt
Tính nhất quán hàng loạt cao
Dữ liệu nghiên cứu chất lượng hoàn chỉnh
Tóm tắt
Alprostadil, mộtthuốc prostaglandin cổ điển, giữ giá trị không thể thay thếtrong sinh học mạch máu và nghiên cứu tiền lâm sàng. Các nhà sản xuất Trung Quốc, thông qua quy trình sản xuất tiên tiến, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, liên tục đổi mới và cải tiến, cung cấp cho các nhà nghiên cứucông cụ nghiên cứu có tính ổn định cao,-chất lượng cao. Của nónhiều tác dụng dược lý và hồ sơ an toàn đáng tin cậylàm cho nó trở thành một lựa chọn quan trọng cho nghiên cứu về các bệnh-liên quan đến mạch máu.
Nhu cầucó gì vui lòng liên hệchúng ta
|
|
+852 4671 8216 |
|
điện tín |
Allenraws |
|
|
Allenraws810@gmail.com |

Chú phổ biến: alprostadil 20mcg/lọ*5 cải thiện chức năng cương dương, Trung Quốc alprostadil 20mcg/lọ*5 cải thiện chức năng cương dương

